disk space

Học thuật
Thân thiện
disk space

The computer shows a warning that disk space is low.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Không gian lưu trữ trên đĩa: Chỉ lượng dung lượng lưu trữ còn trống hoặc tổng dung lượng sẵn trên một thiết bị lưu trữ dữ liệu từ tính hoặc bộ nhớ flash, chẳng hạn nhưcứng (HDD), ổ thể rắn (SSD) hoặc đĩa mềm. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong khoa học máy tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My computer is running slowly because I'm almost out of disk space. (Máy tính của tôi chạy chậm tôi gần như hết dung lượngđĩa.)
    • You need to check if you have enough disk space to install this software. (Bạn cần kiểm tra xem đủ dung lượngđĩa để cài đặt phần mềm này không.)
    • The video file is very large and takes up a lot of disk space. (Tập tin video rất lớn chiếm nhiều dung lượngđĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To free up disk space": Giải phóng dung lượngđĩa.
    • I deleted old files to free up disk space. (Tôi đã xóa các tập tin để giải phóng dung lượngđĩa.)
  • "Disk space allocation": Sự phân bổ dung lượngđĩa.
    • The system manages disk space allocation for different users. (Hệ thống quản lý việc phân bổ dung lượngđĩa cho các người dùng khác nhau.)
  • "Low on disk space": Sắp hết dung lượngđĩa.
    • A warning appears when the drive is low on disk space. (Một cảnh báo xuất hiện khi ổ đĩa sắp hết dung lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Storage space (n): Dung lượng lưu trữ (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả lưu trữ đám mây hoặc các thiết bị khác ngoài đĩa).
  • Disk capacity (n): Dung lượngđĩa (thường chỉ tổng dung lượng tối đa).
  • Disk usage (n): Mức độ sử dụngđĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Storage capacity: Dung lượng lưu trữ.
  • Drive space: Dung lượngđĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trực tiếp nào với danh từ "disk space")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "disk space")

disk space

The computer shows a warning that disk space is low.

Noun
  1. khoảng nhớđĩa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống